Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Thể た, liệt kê hành động, kinh nghiệm
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | のぼります | leo (núi) | |
| 2 | れんしゅうします | luyện tập, thực hành | |
| 3 | そうじします | dọn dẹp, lau dọn | |
| 4 | せんたくします | giặt giũ | |
| 5 | なります | trở nên, trở thành | |
| 6 | とまります | trọ, nghỉ lại (khách sạn) | |
| 7 | ねむい | buồn ngủ | |
| 8 | つよい | mạnh | |
| 9 | よわい | yếu | |
| 10 | ちょうし | tình trạng, trạng thái | |
| 11 | ちょうしがわるい | tình trạng xấu, không được tốt | |
| 12 | ちょうしがいい | tình trạng tốt | |
| 13 | おちゃ | trà đạo | |
| 14 | すもう | vật sumo | |
| 15 | パチンコ | pachinko (trò chơi giải trí của Nhật) | |
| 16 | ゴルフ | gôn (golf) | |
| 17 | ひ | ngày | |
| 18 | もうすぐ | sắp sửa, sắp | |
| 19 | だんだん | dần dần | |
| 20 | いちど | một lần | |
| 21 | いちども | chưa một lần nào (dùng với phủ định) | |
| 22 | おかげさまで | nhờ ơn anh/chị (đáp lễ khi được hỏi thăm, giúp đỡ) | |
| 23 | かんぱい | cạn chén, nâng cốc | |
| 24 | じつは | thực ra là, nói thật là | |
| 25 | ダイエット | ăn kiêng | |
| 26 | なんかいも | nhiều lần | |
| 27 | しかし | tuy nhiên, nhưng | |
| 28 | むり [な](むり) | quá sức, không thể được | |
| 29 | からだにいい | tốt cho sức khỏe | |
| 30 | ケーキ | bánh ga-tô |
Thể た
Trong bài này, chúng ta sẽ học về thể た của động từ. Để tạo thể た của động từ, ta chỉ việc thay âm て (hoặc で ) trong thể て của động từ đó tương ứng bằng âm た( hoặc だ) . Thể ます Thể て Thể た
V たことが あります (Vた: viết tắt của động từ ở thể た)
Mẫu này được dùng để nói về kinh nghiệm mà một ai đó đã gặp trong quá khứ. Về cơ bản, thì mẫu này giống với mẫu S1 は N があります ( tức là あります với nghĩa là sở hữu) mà các bạn đã học trong bài 9. Ở đây, phần nội dung của kinh nghiệm đó đ ược diễn tả bằng cụm danh từ hóa V たこと .
例)やまださんはうまにのったことがあります。
Anh Yamada đã từng cưỡi ngựa .
Vたり、 Vたり します
Ở bài 10, chúng ta đã học cách để liệt kê một vài vật( hoặc người) tượng trưng trong số các sự vật hiện hữu bằng cách sử dụng mẫu : (~や~など) . Tuy nhiên, mẫu này chỉ được dùng khi ta liệt kê các danh từ . Trong bài này, chúng ta sẽ học cách liệt kê một vài hành động trong số một loạt các hành động đã hoặc sẽ diễn ra. Thì của câu dạng này được quy định bởi động từ します ở cuối câu.
例)どようびはおんがくをきいたり、えいがをみたりします。
Thứ 7 tôi nghe nhạc, xem phim,...v.v.. .
[Tính từ đuôi い(~い)→ く/ Tính từ đuôi な(~な)→ に/ N に] なります
なります có nghĩa là “ trở thành”, “ trở nên”,... dùng để chỉ sự thay đổi một tình trạng hay điều kiện. Lưu ý : Không chỉ riêng khi đứng trước động từ “ なります ”mà cả khi đứng trước các động từ khác thì tính từ và danh từ cũng biến đổi theo quy tắc trên.
例)ここはにぎやかですね。
Ở đây nhộn nhịp nhỉ.
そうですね
Câu nói này được sử dụng khi bạn muốn thể hiện sự đồng ý hoặc đồng tình với người nói chuyện cùng. Khác với cách diễn dạt そうですか ( hạ giọng ở cuối câu)- là cách diễn đạt nhằm xác nhận hoặc cảm thán sau khi nhận được những thông tin mà mình không biết, そうですね được sử dụng để diễn tả sự đồng ý hoặc đồng tình với người nói chuyện cùng khi họ nêu ra những điều mà bạn đã biết hoặc cũng cảm thấy giống họ :
例)さむくなりましたね。
Lạnh rồi nhỉ.( Trở nên lạnh rồi nhỉ)