Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Định ngữ (mệnh đề bổ nghĩa danh từ)
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | きます [シャツを~](きます) | mặc [áo sơ mi, áo] | |
| 2 | はきます [くつを~](はきます) | đi [giày], mặc [quần, váy] | |
| 3 | かぶります [ぼうしを~](かぶります) | đội [mũ, nón] | |
| 4 | かけます [めがねを~](かけます) | đeo [kính] | |
| 5 | うまれます | sinh ra, được sinh ra | |
| 6 | コート | áo khoác | |
| 7 | スーツ | com-lê | |
| 8 | セーター | áo len | |
| 9 | ぼうし | mũ, nón | |
| 10 | めがね | kính | |
| 11 | よく | thường, hay | |
| 12 | おめでとうございます | chúc mừng | |
| 13 | こちら | đây, cái này (cách nói lịch sự của これ) | |
| 14 | やちん | tiền thuê nhà, tiền nhà | |
| 15 | うーん | ừ-m, để tôi xem (từ đệm khi suy nghĩ) | |
| 16 | ダイニングキッチン | bếp kèm phòng ăn | |
| 17 | わしつ | phòng kiểu Nhật | |
| 18 | おしいれ | ô tường đựng chăn đệm trong phòng kiểu Nhật | |
| 19 | ふとん | chăn, đệm (kiểu Nhật) | |
| 20 | アパート | nhà chung cư, căn hộ | |
| 21 | パリ | Pa-ri |
Mệnh đề định ngữ
Trong bài 2 và bài 8, chúng ta đã học cách dùng danh từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho danh từ: ハイさんの うち : Nhà của anh Hải
例)おんがくを(MĐĐN)きいている人N(はハイさんです)
Người đang nghe nhạc ( là anh Hải).
Thể từ điển + じかん/やくそく/ようじ
Khi muốn biểu đạt về thời gian để làm một việc gì đó, bạn có thể đặt động từ ở thể từ điển trước じかん để bổ nghĩa :
例)わたしはあさごはんをたべるじかんがありません。
Tôi không có thời gian để ăn sáng