Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Khi ~, lúc ~ (thời điểm hành động)
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | ききます [せんせいに~](ききます) | hỏi [giáo viên] | |
| 2 | まわします | vặn, xoay (núm) | |
| 3 | ひきます | kéo | |
| 4 | かえます | đổi, thay đổi | |
| 5 | さわります | sờ, chạm vào | |
| 6 | でます | ra, chạy ra (tiền thừa) | |
| 7 | うごきます | chuyển động, chạy (máy móc, đồng hồ) | |
| 8 | あるきます | đi bộ (trên đường) | |
| 9 | わたります | đi qua, băng qua (cầu, đường) | |
| 10 | きをつけます | chú ý, cẩn thận | |
| 11 | ひっこしします | chuyển nhà | |
| 12 | でんきや | cửa hàng đồ điện | |
| 13 | こしょう | hỏng, trục trặc (máy móc) | |
| 14 | ~や | cửa hàng ~, tiệm ~ | |
| 15 | サイズ | cỡ, kích thước | |
| 16 | おと | âm thanh, tiếng | |
| 17 | きかい | máy móc | |
| 18 | みち | đường, con đường | |
| 19 | こうさてん | ngã tư | |
| 20 | しんごう | đèn tín hiệu giao thông | |
| 21 | つまみ | núm vặn | |
| 22 | かど | góc, góc phố | |
| 23 | はし | cầu | |
| 24 | ちゅうしゃじょう | bãi đỗ xe | |
| 25 | おしょうがつ | Tết, năm mới | |
| 26 | ごちそうさまでした | Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi được mời ăn) | |
| 27 | ~め | thứ ~ (hậu tố chỉ thứ tự) | |
| 28 | たてもの | tòa nhà |
Động từ, tính từ đuôi い ở とき、~ : Mệnh đề trạng
とき nối 2 mệnh đề của câu. Mệnh đề có chứa とき là mệnh đề trạng ngữ chỉ thời điểm khi xảy ra hành động hay tình trạng được đề cập đến ở mệnh đề chính. Như đã trình bày ở trên, các động từ, tính từ đuôi い ,tính từ đuôi な ,danh từ khi kết hợp với とき thì theo các nguyên tắc giống như khi chúng kết hợp để bổ nghĩa cho danh từ( bài 22, vì とき cũng là một danh từ).
例)としょかんで本をかりるとき、カードがいります。
Khi mượn sách ở thư viện, cần có thẻ.
Thể từ điển(Vる) , Thể た(Vた)
(nguồn chưa ghi giải thích — cần bổ sung qua trang quản trị)
例)くにへかえるとき、かばんをかいました。
Tôi đã mua cặp sách lúc ( chuẩn bị/trên đường) về nước.
Thể từ điển+と
Khi muốn diễn tả rằng một sự việc hay một hành động xảy ra sẽ kéo theo kết quả tất yếu là một sự việc hay một hành động khác cũng phải xảy ra theo thì người ta sẽ dùng と để nối các mệnh đề đó với nhau.
例)ふゆになると、さむくなります。
Cứ sang mùa đông là trời trở lạnh.
N が tính từ/ động từ
Khi miêu tả một tình trạng hoặc một cảnh tượng nào đó như nó vốn có thì chủ thể cũng được biểu thị bằng trợ từ が:
例)おとがちいさいです。
Âm thanh bé.
N ( địa điểm) を V ( động từ miêu tả sự di chuyển)
Trợ từ được sử dụng để biểu thị khu vực mà một người hoặc một vật nào đó chuyển động trong đó. Những động từ được sử dụng trong mẫu này là các động từ miêu tả sự di chuyển như :
例)さんぽします、わたります、あるきます,...こうえんをさんぽします。
Tôi đi dạo công viên.