Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Mẫu câu cho, tặng (cho - nhận hành động)
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | くれます | cho, tặng (tôi) | |
| 2 | つれていきます | dẫn đi, đưa đi | |
| 3 | つれてきます | dẫn đến, đưa đến | |
| 4 | おくります | đưa đi, đưa đến, tiễn (người) | |
| 5 | しょうかいします | giới thiệu | |
| 6 | あんないします | hướng dẫn, chỉ đường | |
| 7 | せつめいします | giải thích, trình bày | |
| 8 | いれます | pha (cà phê) | |
| 9 | おじいさん | ông (nội/ngoại), ông cụ già | |
| 10 | おばあさん | bà (nội/ngoại), bà cụ già | |
| 11 | おばあちゃん | bà (cách gọi thân mật của おばあさん) | |
| 12 | じゅんび | sự chuẩn bị, chuẩn bị | |
| 13 | いみ | ý nghĩa, nghĩa | |
| 14 | おかし | bánh kẹo | |
| 15 | ぜんぶ | toàn bộ, tất cả | |
| 16 | じぶんで | tự mình | |
| 17 | ほかに | ngoài ra, bên cạnh đó | |
| 18 | おべんとう | cơm hộp | |
| 19 | ははのひ | Ngày của Mẹ | |
| 20 | おじいちゃん | ông (cách gọi thân mật của おじいさん) |
くれます
Trong bài 7, các bạn đã được học động từ あげます với nghĩa là cho, tặng và もらいます với nghĩa là nhận. Ta có sơ đồ sau : ü もらいます: Đứng từ vị trí của người nhận: ü あげます: Đứng từ điểm nhìn của người cho :
例)わたしはさとうさんにはなをあげました。
Tôi tặng hoa chị Satou.
Thể て + あげます, もらいます, くれます
あげます、もらいます và くれます cũng được sử dụng để biểu đạt việc cho hoặc nhận các hành động giống như với các đồ vật bình thường. Chúng chỉ sự việc ai làm một hành động gì đó cho ai nhằm xác định rõ chiều hướng của hành động đó cũng như để biểu lộ một hảo ý hay một sự cảm ơn. Trong trường hợp này, hành động được đề cập đến được biểu thị bằng động từ ở thể て .
例)Thểて+あげます:
ü Đứng từ điểm nhìn của người cho hành động .