Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Cách hình thành và dùng thể ~んです
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | みます | xem, nhìn | |
| 2 | みます | khám (bệnh) | |
| 3 | さがします | tìm, tìm kiếm | |
| 4 | おくれます | chậm, muộn, trễ giờ | |
| 5 | まにあいます | kịp giờ | |
| 6 | やります | làm, thực hiện | |
| 7 | さんかします | tham gia | |
| 8 | もうしこみます | đăng ký | |
| 9 | つごうがいい | có thời gian, thuận tiện | |
| 10 | つごうがわるい | không có thời gian, bận | |
| 11 | きぶんがいい | tâm trạng/thể trạng tốt | |
| 12 | きぶんがわるい | tâm trạng/thể trạng xấu | |
| 13 | しんぶんしゃ | tòa soạn báo | |
| 14 | じゅうどう | judo, nhu đạo | |
| 15 | うんどうかい | hội thao, hội thi thể thao | |
| 16 | ばしょ | nơi chốn, địa điểm | |
| 17 | ボランティア | tình nguyện viên | |
| 18 | ~べん | tiếng ~ (giọng địa phương) | |
| 19 | こんど | lần tới, lần này | |
| 20 | ずいぶん | khá, tương đối | |
| 21 | ちょくせつ | trực tiếp | |
| 22 | いつでも | lúc nào cũng | |
| 23 | どこでも | ở đâu cũng | |
| 24 | だれでも | ai cũng | |
| 25 | なんでも | cái gì cũng | |
| 26 | こんな | như thế này (loại này) | |
| 27 | そんな | như thế đó | |
| 28 | あんな | như thế kia | |
| 29 | かたづきます | (được) dọn dẹp, sắp xếp gọn | |
| 30 | ごみ | rác | |
| 31 | だします | đổ, vứt (rác) | |
| 32 | もえます | cháy được (rác đốt được) | |
| 33 | おきば | chỗ để, chỗ đặt | |
| 34 | よこ | bên cạnh | |
| 35 | びん | cái chai | |
| 36 | かん | cái lon, hộp kim loại | |
| 37 | [お]ゆ(おゆ) | nước nóng | |
| 38 | ガス | ga (gas) | |
| 39 | ~かいしゃ | công ty ~ | |
| 40 | れんらくします | liên lạc | |
| 41 | こまったなあ | gay quá, căng quá! | |
| 42 | でんしメール | email, thư điện tử | |
| 43 | うちゅう | vũ trụ | |
| 44 | うちゅうせん | tàu vũ trụ | |
| 45 | こわい | sợ, đáng sợ | |
| 46 | べつの | khác | |
| 47 | うちゅうひこうし | nhà du hành vũ trụ |
Vていただけませんか
Mẫu này được sử dụng khi muốn nhờ ai làm giúp chuyện gì đó một cách lịch sự. Hành động mà người nói muốn người nghe làm giúp được biểu thị bằng động từ V. Đây là cách yêu cầu lịch sự hơn so với ~てください ta đã học trước đây. Vì vậy, khi muốn nhờ người trên làm giúp việc gì đó thì nên sử dụng mẫu này thay vì sử dụng ~てください:
例)先生、この漢字の読み方を教えていただけませんか。
Thầy có thể dạy em cách đọc chữ Hán này được không ạ?
Từ để hỏi + Vたら いいですか
~ たら いいですか được sử dụng khi người nói muốn đề nghị người nghe cho mình một lời khuyên hay một chỉ thị về một việc gì đó mà người nói phải hoặc nên làm. Trong VD1, người nói muốn mua một chiếc máy ảnh nhưng không biết nên mua ở đâu nên anh ta đề nghị người nghe giới thiệu cho mình một cửa hàng tốt để mua.
例)どこでカメラを買ったらいいですか。
Tôi nên mua máy ảnh ở đâu?
Thể thông thường + んです
Lưu ý : Nếu trước んです là danh từ hay tính từ đuôi な thì thay だ ở phần cuối câu văn ở thể thông thường bằng な trước khi thêm vào sau đó んです . ~ んです là một cách diễn đạt dùng để giải thích nguyên nhân, lý do, …. của một hành động, tình huống.... ~ んです được sử dụng khi nói còn ~のです được sử dụng khi viết. Trong hội thoại của người Nhật thường rất hay xuất hiện ~んです , vì thế, mà khi chúng ta nghe sẽ cảm tưởng như thể văn lịch sự 「です / ます」 ít được sử dụng. Các cách sử dụng của ~ んです cụ thể như sau :
例)~んですか
Mẫu này được dùng trong các trường hợp sau :
N( đối tượng) は [(好きです/嫌いです) / (上手です/下手です) / あります]
Trong giáo trình Minna no Nihongo I, ở bài 10 và 17, bạn đã được học là chủ thể của hành động và các đối tượng của hành động mà được biểu thị bằng trợ từ を có thể được đưa lên làm chủ đề của câu và được làm nổi bật bằng trợ từ は . Các đối tượng của tính từ và động từ có trợ từ gốc là が cũng có thể được nhấn mạnh bằng cách sử dụng trợ từ は như ở ví dụ trên.
例)運動会に参加しますか。
Bạn có tham gia hội thao không?