Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Diễn tả trạng thái / kết quả của hành động
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | はります | dán | |
| 2 | かけます | treo | |
| 3 | かざります | trang trí | |
| 4 | ならべます | xếp thành hàng, sắp thành hàng | |
| 5 | うえます | trồng (cây) | |
| 6 | もどします | đưa về, trả về (chỗ cũ) | |
| 7 | まとめます | tập hợp lại, tóm tắt | |
| 8 | かたづけます | dọn dẹp, sắp xếp | |
| 9 | しまいます | cất vào, để vào | |
| 10 | きめます | quyết định | |
| 11 | しらせます | thông báo | |
| 12 | そうだんします | thảo luận, trao đổi, bàn bạc | |
| 13 | よしゅうします | chuẩn bị bài mới | |
| 14 | ふくしゅうします | ôn bài cũ | |
| 15 | そのままにします | để nguyên như thế | |
| 16 | おこさん | con (của người khác) | |
| 17 | じゅぎょう | giờ học, tiết học | |
| 18 | こうぎ | bài giảng | |
| 19 | ミーティング | cuộc họp | |
| 20 | よてい | kế hoạch, dự định | |
| 21 | おしらせ | bản thông báo | |
| 22 | あんないしょ | tài liệu hướng dẫn | |
| 23 | カレンダー | lịch, tờ lịch | |
| 24 | ポスター | tờ quảng cáo, áp phích, poster | |
| 25 | ごみばこ | thùng rác | |
| 26 | にんぎょう | con búp bê, con rối | |
| 27 | かびん | lọ hoa, bình hoa | |
| 28 | かがみ | cái gương | |
| 29 | ひきだし | ngăn kéo | |
| 30 | げんかん | cửa vào, lối vào | |
| 31 | ろうか | hành lang | |
| 32 | かべ | bức tường | |
| 33 | いけ | cái ao | |
| 34 | こうばん | trạm cảnh sát, bốt cảnh sát | |
| 35 | もとのところ | địa điểm ban đầu, chỗ cũ | |
| 36 | まわり | xung quanh | |
| 37 | まんなか | giữa, chính giữa, trung tâm | |
| 38 | すみ | góc | |
| 39 | まだ | chưa | |
| 40 | ~ほど | chừng ~, khoảng ~ | |
| 41 | よていひょう | thời khóa biểu, bảng kế hoạch | |
| 42 | ごくろうさま | anh chị đã vất vả rồi | |
| 43 | きぼう | hi vọng, nguyện vọng | |
| 44 | なにかごきぼうがありますか | anh/chị có nguyện vọng gì không? | |
| 45 | まるい | tròn | |
| 46 | つき | mặt trăng | |
| 47 | ちきゅう | trái đất | |
| 48 | うれしい | vui, vui mừng | |
| 49 | いや [な](いや) | chán, ghét, không chấp nhận được | |
| 50 | すると | thế là, sau đó | |
| 51 | めがさめます | tỉnh giấc, mở mắt |
V (他動詞)てあります
Mẫu này dùng để diễn tả một trạng thái là sự tiếp diễn của kết quả của một hành động do con người cố ý sắp đặt vì một mục đích nào đó. Động từ được sử dụng trong mẫu này là các tha động từ ( 他 ( た ) 動詞 ( どうし ) ) .
例)N1にN2がVてあります:ハイさんの本には、みんなハイさんの名前が書いてあります。
Trên tất cả các quyển sách của anh Hải đều ghi tên của anh ấy.
V (他動詞) ておきます
Động từ được sử dụng trong mẫu này là các tha động từ . Mẫu này được dùng với 2 ý nghĩa sau : Biểu thị việc thực hiện một hành vi nhẳm chuẩn bị cho một mục đích nào đó .
例)山田君、紙がないから、買っておいてください。
Yamada, hết giấy rồi nên cậu mua sẵn đi nhé.( mua giấy để chuẩn bị trước khi nào cần dùng là sẽ có giấy luôn)
まだ V( thể khẳng định) : Vẫn V
まだ trong 2 ví dụ trên có nghĩa là “ vẫn” và dùng để chỉ việc một hành động hoặc 1 trạng thái đang tiếp diễn.
例)まだ雨が降っています。
Trời vẫn đang mưa.
それは~
(nguồn chưa ghi giải thích — cần bổ sung qua trang quản trị)
例)来月から大阪の本社に転勤なんです。
Từ tháng sau tôi sẽ chuyển tới làm việc ở trụ sở chính tại Osaka.