Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Suy đoán qua quan sát (có vẻ như ~そうです)
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | ふえます | tăng, tăng lên (xuất khẩu) | |
| 2 | へります | giảm, giảm xuống (xuất khẩu) | |
| 3 | あがります | tăng, tăng lên (giá) | |
| 4 | さがります | giảm, giảm xuống (giá) | |
| 5 | きれます | đứt | |
| 6 | とれます | tuột, rơi ra | |
| 7 | おちます | rơi, rớt | |
| 8 | なくなります | hết, cạn (ví dụ hết xăng) | |
| 9 | じょうぶ [な](じょうぶ) | chắc, bền | |
| 10 | へん [な](へん) | lạ, kì quặc | |
| 11 | しあわせ | hạnh phúc | |
| 12 | うまい | ngon | |
| 13 | まずい | dở | |
| 14 | つまらない | buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị | |
| 15 | ガソリン | xăng | |
| 16 | ひ | lửa | |
| 17 | だんぼう | lò sưởi, thiết bị sưởi ấm | |
| 18 | れいぼう | máy làm mát, điều hòa | |
| 19 | センス | khiếu, gu thẩm mỹ | |
| 20 | いまにも | sắp, sắp sửa (~ đến nơi) | |
| 21 | わあ | ôi! (thán từ ngạc nhiên) | |
| 22 | かいいん | thành viên, hội viên | |
| 23 | てきとう [な](てきとう) | thích hợp, vừa phải | |
| 24 | ねんれい | tuổi, độ tuổi | |
| 25 | しゅうにゅう | thu nhập | |
| 26 | ぴったり | vừa vặn, khít, đúng | |
| 27 | そのうえ | thêm vào đó, hơn thế nữa | |
| 28 | ~といいます | tên là ~, được gọi là ~ | |
| 29 | ばら | hoa hồng | |
| 30 | ドライブ | lái xe (đi chơi) |
V( thểます) Tính từ đuôi い, な
Khi tình hình hiện tại khiến cho người nói phỏng định về một sự việc nào đó, người nói sẽ dùng mẫu này để biểu thị tình hình đó. Các phó từ như : いまにも、もうすぐ、これから 、 được thêm vào đằng sau để chỉ rõ hơn về thời điểm mà người nói nghĩ rằng sự việc đó sẽ xảy ra:
例)今にも雨が降りそうです。
Trời như sắp mưa đến nơi.
Đặc biệt: いい --> よさそう
Được sử dụng để diễn tả nhận định bằng cách nhìn quan sát bên ngoài sự vật, hiện tượng chứ không phải bằng cách xác nhận trực tiếp.
例)ハイさんが作った料理はおいしそうです。
Món anh Hải nấu trông có vẻ ngon.
V ( thể て ) きます
Trong tiếng Nhật thường có cấu trúc động từ bổ nghĩa dưới dạng: ĐỘNG TỪ CHÍNH + ĐỘNG TỪ BỔ NGHĨA Chúng ta đã học một loạt các cấu trúc kiểu này như : V てみる、 V てくれる、 V ている、 ….Cấu trúc V てきます cũng là một trong những cấu trúc động từ bổ nghĩa đó. V てきます có nghĩa là : “ đi đâu đó để làm gì rồi quay trở lại
例)ちょっとたばこを買ってきます。
Tôi đi mua thuốc lá một chút ( rồi sẽ về).