Đang tải dữ liệu...
Đang tải dữ liệu...
Khiêm nhường ngữ
| # | Chữ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1 | まいります | đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます・きます) | |
| 2 | おります | ở (khiêm nhường ngữ của います) | |
| 3 | いただきます | ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます・のみます・もらいます) | |
| 4 | もうします | nói, tên là ~ (khiêm nhường ngữ của いいます) | |
| 5 | いたします | làm (khiêm nhường ngữ của します) | |
| 6 | はいけんします | xem (khiêm nhường ngữ của みます) | |
| 7 | ぞんじます | biết (khiêm nhường ngữ của しります) | |
| 8 | うかがいます | hỏi, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます・いきます) | |
| 9 | おめにかかります | gặp (khiêm nhường ngữ của あいます) | |
| 10 | いれます [コーヒーを~](いれます) | pha [cà phê] | |
| 11 | よういします | chuẩn bị sẵn | |
| 12 | わたくし | tôi (khiêm nhường ngữ của わたし) | |
| 13 | ガイド | hướng dẫn viên du lịch | |
| 14 | メールアドレス | địa chỉ email | |
| 15 | スケジュール | lịch làm việc | |
| 16 | さらいしゅう | tuần sau nữa | |
| 17 | さらいげつ | tháng sau nữa | |
| 18 | さらいねん | năm sau nữa | |
| 19 | はじめに | trước hết, đầu tiên | |
| 20 | えどとうきょうはくぶつかん | Bảo tàng Edo-Tokyo | |
| 21 | きんちょうします | hồi hộp, căng thẳng | |
| 22 | しょうきん | tiền thưởng | |
| 23 | きりん | hươu cao cổ | |
| 24 | ころ | lúc, thời, khoảng | |
| 25 | かないます [ゆめが~](かないます) | thành hiện thực [ước mơ ~] | |
| 26 | おうえんします | động viên, cổ vũ | |
| 27 | こころから | từ đáy lòng | |
| 28 | かんしゃします | cảm ơn, biết ơn | |
| 29 | おれい | lời cảm ơn | |
| 30 | おげんきでいらっしゃいますか | Anh/Chị có khỏe không ạ? (kính ngữ của おげんきですか) | |
| 31 | めいわくをかけます | làm phiền | |
| 32 | いかします | phát huy, tận dụng | |
| 33 | ミュンヘン | München (Đức) |
謙譲語 (けんじょうご) - Khiêm tốn ngữ
謙譲語 ( けんじょうご ) là cách diễn đạt trong đó người nói thể hiện sự khiêm nhường khi nói về bản thân , cũng như hạ thấp những hành động của bản thân mình để bày tỏ sự kính trọng đối với người nghe hoặc người được đề cập đến trong câu chuyện ( tức là nhún mình xuống để nâng người đó lên). Cũng tương tự như 尊敬語 ( そんけいご ) mà ta đã học ở bài trước, 謙譲語 ( けんじょうご ) cũng được dùng để thể hiện sự kính trọng đối với người trên, hoặc người ngoài nhóm. Nó cũng được sử dụng khi người nói nói về người nào đó trong nhóm của mình( ウチの人 ) với người ngoài nhóm (ソトの人)
例)お/ご~します:
a. お V ( thể ます)します ( V : nhóm I, II)
Động từ khiêm tốn ngữ đặc biệt
Một số động từ có động từ khiêm tốn ngữ đặc biệt tương ứng. Xem bảng sau : Động từ gốc Động từ khiêm tốn ngữ
例)社長の奥さんに会いました。
Tôi đã gặp vợ giám đốc.
丁寧語(ていねいご) - Từ ngữ lịch sự
Từ ngữ lịch sự là cách diễn đạt biểu thị thái độ lịch sự, tôn trọng đối với người nghe. Điển hình của là câu văn ở thể lịch sự 「です・ます」 .
例)明日東京へ参ります。(O)
Ngày mai tôi đi Tokyo.